motherboard with a lot of pcie slots
- John: “What a delicious dinner! Thanks a lot” - Laura: “_
A lot of dùng khi nào? "A lot of," "lots of," "a lot," và "plenty of" giống nhau hay khác nhau? Cách dùng như thế nào?
LOTS OF MONEY - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
=> money là danh từ không đếm được a lot of money -> bạn chia động từ số ít ... "Money " là 1 danh từ không đếm được. ... a lot of money : nhiều tiền.
FAT LOT OF GOOD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
FAT LOT OF GOOD ý nghĩa, định nghĩa, FAT LOT OF GOOD là gì: 1. If you say that something does a fat lot of good, you mean that it is not at all helpful: 2. If…. Tìm hiểu thêm.